Rơle điện
Định nghĩa Rơle điện Rơle điện là thiết bị sử dụng nam châm điện để mở hoặc đóng mạch khi đầu vào (cuộn dây) được kích thích chính xác. Chúng cung cấp mức các
Rơle PCB
Định nghĩa Rơle PCB Rơle PCB là loại rơle nhỏ hơn có thể gắn trực tiếp vào PCB. Những rơle này có xu hướng có định mức điện áp cao và có thể được gắn vào bảng
Rơle đa năng
Định nghĩa Rơle đa năng Rơle là một công tắc điện có thể được sử dụng để điều khiển mạch điện sử dụng một lượng điện năng nhỏ. Rơle có nhiều kích cỡ và hình d
Rơle ô tô
Định nghĩa rơle ô tô Rơle ô tô là một công tắc được điều khiển bằng kỹ thuật số hoặc cơ điện và được thiết kế cho điện áp DC trong hệ thống giữ và an ủi hành
Rơle thời gian
Định nghĩa Rơle thời gian Rơle thời gian là một loại thiết bị có thể điều khiển dòng điện trong mạch bằng cách sử dụng nam châm điện. Thiết bị này bao gồm một
Rơle trạng thái rắn
Định nghĩa Rơle trạng thái rắn Rơle trạng thái rắn (SSR) là một thiết bị chuyển mạch điện tử bật hoặc tắt khi có điện áp bên ngoài (AC hoặc DC) được đặt vào c
